Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 42(3)

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ TRÍ NHÂN
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Bài 42(3)

V. Tổng hợp cách nói biểu thị mục đích đã học

 

1. Danh từ/ động từ thể ます + に いきます/ きます / かえります

Đi / đến / về đâu để làm việc gì?

 

例1:

わたし は にほん へ にほんご を べんきょうし に いき たい です

Tôi muốn đến Nhật Bản để học tiếng Nhật

 

例2:

あした、 わたし は きょうと の おまつり に いき ます

Ngày mai tôi đi đến lễ hội ở Tokyo

 

 2. Động từ nguyên dạng / Động từ thể ない + ように ~

Để

例1:

しんぶんが よめるように、かんじを べんきょう します

Để đọc được báo, tôi học chữ Hán

 

例2:

みんなが わかるように、大きな こえで 言います

Để mọi người nghe rõ, tôi nói to.

 

例3:

かぜを ひかないように、セーターを きます

Để không bị cảm cúm, tôi mặc áo len

 

3. Danh từ の / Động từ thể nguyên dạng + ために ,~ 

Để…, cho…

例1:

じぶんのみせをもつために、ちょきんして います

Tôi tiết kiệm tiền để mở cửa hàng riêng

 

例2:

かぞくのために、うちをたてます

Tôi xây nhà vì gia đình

 

4. Động từ nguyên dạng / danh từ + に

例1:

このはさみは はなをきるのに つかいます

Cái kéo này dùng để cắt hoa

 

例2:

このかばんはおおきくて、りょこうにべんりです

Cái túi này rất to nên tiện cho việc đi du lịch

 

例3:

でんわばんごうを しらべるのに じかんが かかりました

Tôi mất thời gian để tìm số điện thoại

 

Ngày 25 tháng 2 năm 2024, Admin L 

 

Tin liên quan